Từ: 合群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合群 trong tiếng Trung hiện đại:

[héqún] 1. hợp quần; hợp; hoà mình; hoà đồng; thân với mọi người。(合群儿)跟大家关系融洽,合得来。
他性情孤僻,向来不合群。
anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng.
2. hợp tác; hợp tác với nhau。结成团体,互助合作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
合群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合群 Tìm thêm nội dung cho: 合群