Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合群 trong tiếng Trung hiện đại:
[héqún] 1. hợp quần; hợp; hoà mình; hoà đồng; thân với mọi người。(合群儿)跟大家关系融洽,合得来。
他性情孤僻,向来不合群。
anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng.
2. hợp tác; hợp tác với nhau。结成团体,互助合作。
他性情孤僻,向来不合群。
anh ấy sống cô quạnh, không hoà đồng.
2. hợp tác; hợp tác với nhau。结成团体,互助合作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |

Tìm hình ảnh cho: 合群 Tìm thêm nội dung cho: 合群
