Từ: 透底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透底 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòudǐ] lộ chân tướng; để lộ chân tướng。透露底细。
交心透底
bộc lộ tâm sự với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
透底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透底 Tìm thêm nội dung cho: 透底