Từ: 速郊肥料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速郊肥料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 速郊肥料 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùxiàoféiliào] phân có hiệu quả nhanh; phân có tác dụng nhanh。分解得快、被植物吸收得快、见效也快的肥料,如硫酸铵、腐熟的人粪尿等。速效肥料适于做追肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
速郊肥料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 速郊肥料 Tìm thêm nội dung cho: 速郊肥料