Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ chu:

朱 chu舟 chu侏 chu周 chu邾 chu洙 thù, chu株 chu, châu辀 chu硃 chu週 chu蛛 chu, thù赒 chu輈 chu賙 chu盩 chu, trưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: chu

chu [chu]

U+6731, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1, shu2;
Việt bính: zyu1
1. [朱軒] chu hiên 2. [朱輪] chu luân 3. [朱門] chu môn 4. [朱顏] chu nhan 5. [朱批] chu phê 6. [朱砂] chu sa 7. [朱陳] chu trần;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 朱

(Danh) Màu đỏ thắm.
◎Như: cận chu giả xích
gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích , đỏ đậm là chu ).
◇Luận Ngữ : Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả . . (Dương Hóa ) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

(Tính)
Tỉ dụ xinh đẹp, phú quý.
◎Như: chu nhan mặt đẹp, chu môn nhà phú quý.
◇Liêu trai chí dị : Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm , , (Phong Tam nương ) Nhà cô gác tía lầu son, tôi lại không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.

(Danh)
Họ Chu.

cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (vhn)
chẩu, như "chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)" (btcn)
chõ, như "chõ miệng vào" (btcn)
chu, như "Chu Văn An (tên họ)" (btcn)
chau (gdhn)
châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
choa, như "chu choa (tiếng kêu)" (gdhn)

Nghĩa của 朱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (硃)
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CHU
1. màu son; đỏ thắm。朱红。
朱笔
bút son; bút đỏ; chữ đỏ
2. chu sa。朱砂。
3. họ Chu。姓。
Từ ghép:
朱笔 ; 朱笃 ; 朱红 ; 朱槿 ; 朱门 ; 朱墨 ; 朱鸟 ; 朱诺 ; 朱批 ; 朱漆 ; 朱雀 ; 朱砂 ; 朱文

Chữ gần giống với 朱:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 朱

, ,

Chữ gần giống 朱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱

chu [chu]

U+821F, tổng 6 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [柏舟之節] bách chu chi tiết 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 舟

(Danh) Thuyền, đò.
◇Nguyễn Du
: Thiên địa thiên chu phù tự diệp, Văn chương tàn tức nhược như ti , (Chu hành tức sự ) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời, Hơi tàn văn chương yếu ớt như tơ.
§ Bùi Giáng dịch thơ: Thuyền con chiếc lá giữa trời, Thơ văn tiếng thở như lời tơ than.

(Danh)
Cái dĩa dùng để đặt dưới cái chén.

(Danh)
Họ Chu.

(Động)
Đi thuyền.

(Động)
Đeo, mang.
◇Thi Kinh : Hà dĩ chu chi, Duy ngọc cập dao , (Đại nhã , Công lưu ) Lấy gì mà đeo, Chỉ lấy ngọc và ngọc dao.

chu, như "phiếm chu (thuyền)" (gdhn)
châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 舟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 6
Hán Việt: CHÂU

thuyền。船。
轻舟
thuyền nhẹ
小舟
thuyền con
一叶扁舟
một chiếc thuyền; một con thuyền
Từ ghép:
舟车 ; 舟楫

Chữ gần giống với 舟:

,

Chữ gần giống 舟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舟 Tự hình chữ 舟 Tự hình chữ 舟 Tự hình chữ 舟

chu [chu]

U+4F8F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1, dong4, tong3;
Việt bính: zyu1
1. [侏儒] chu nho;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 侏

(Danh)
§ Xem chu nho
.
thù, như "thù (người lùn)" (gdhn)

Nghĩa của 侏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THÙ
người lùn。侏儒,身体异常矮小的人。这种异常的发育多由脑垂体前叶的功能低下所致。

Chữ gần giống với 侏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 侏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侏 Tự hình chữ 侏 Tự hình chữ 侏 Tự hình chữ 侏

chu [chu]

U+5468, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [周到] chu đáo 2. [周給] chu cấp 3. [周章] chu chương 4. [周易] chu dịch 5. [周遊] chu du 6. [周期] chu kì 7. [周流] chu lưu 8. [周密] chu mật 9. [周年] chu niên 10. [周遭] chu tao 11. [周悉] chu tất 12. [周全] chu toàn 13. [周知] chu tri 14. [周恤] chu tuất 15. [周歲] chu tuế 16. [周圍] chu vi 17. [伊周] y chu;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 周

(Tính) Đủ, vẹn, khẩn mật.
◎Như: chu mật
trọn vẹn, chu đáo, tinh mật.

(Tính)
Toàn thể, toàn bộ.
◎Như: chu thân toàn thân.

(Danh)
Chung quanh.
◎Như: tứ chu khắp chung quanh.

(Danh)
Lượng từ: vòng, khắp một vòng gọi là chu.
◎Như: nhiễu tràng nhất chu đi quanh một vòng.

(Danh)
Triều đại nhà Chu.
§ Vũ Vương đánh giết vua Trụ nhà Thương , lên làm vua gọi là nhà Chu (1066-771 trước T.L.). Về đời Nam Bắc triều , Vũ Văn Giá nổi lên gọi là Bắc Chu (557-581). Về đời Ngũ đại Quách Uy lên làm vua cũng gọi là Hậu Chu (951-960).

(Danh)
Năm đầy.
§ Thông chu .
◎Như: chu niên năm tròn.

(Danh)
Họ Chu.

(Động)
Vòng quanh, vây quanh, hoàn nhiễu.

(Động)
Cấp cho, cứu tế.
§ Thông chu .
◇Luận Ngữ : Quân tử chu cấp bất kế phú (Ung dã ) Người quân tử chu cấp (cho kẻ túng thiếu) chẳng thêm giàu cho kẻ giàu có.

(Phó)
Khắp, cả, phổ biến.
◇Dịch Kinh : Tri chu hồ vạn vật, nhi đạo tế thiên hạ , (Hệ từ thượng ) Biết khắp muôn vật, mà Đạo giúp được thiên hạ.

chu, như "chu đáo" (vhn)
châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)

Nghĩa của 周 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (週)
[zhōu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. vòng; quanh。圈子。
全体运动员绕场一周。
toàn thể vận động viên diễu hành quanh sân vận động một vòng.
地球绕太阳一周是一年。
trái đất quay xung quanh mặt trời một vòng là một năm.
2. chu vi; xung quanh。周围。
圆周
chu vi đường tròn
房屋的四周是用篱笆拦起来的。
bao xung nhà là hàng rào; hàng rào bao xung quanh nhà.
3. vòng quanh; một vòng (đi)。绕一圈。
周而复始
vòng đi vòng lại
4. phổ biến; tất cả; toàn bộ; rộng khắp。普遍;全。
周身
toàn thân; cả mình.
众所周知
mọi người đều biết
5. chu đáo; chu toàn; hoàn bị。完备;周到。
周密
tỉ mỉ chặt chẽ; tỉ mỉ cẩn thận
由于计划不周, 所以走了一些弯路。
vì kế hoạch không chu đáo, nên đã đi đường vòng.
6. tuần lễ。星期。
上周
tuần trước; tuần rồi
下周
tuần sau; tuần tới
周末晚会
dạ hội cuối tuần
7. bước sóng。周波的简称。
8. giúp đỡ; tiếp tế; chu cấp。接济。
周济
chu cấp; giúp đỡ
9. nhà Chu (từ thế kỷ 11 đến năm 256 trước CN, do Cơ Phát sáng lập nên.)。朝代,约公元前11世纪起到公元前256,姬发所建。10. Bắc Chu (triều đại)。北周。11. Hậu Chu (triều đại)。后周。12. họ Chu。姓。
Từ ghép:
周报 ; 周边 ; 周波 ; 周到 ; 周而复始 ; 周济 ; 周角 ; 周刊 ; 周密 ; 周末 ; 周年 ; 周期 ; 周全 ; 周身 ; 周岁 ; 周围 ; 周围神经 ; 周祥 ; 周恤 ; 周旋 ; 周延 ; 周游 ; 周缘 ; 周遭 ; 周章 ; 周折 ; 周正 ; 周至 ; 周转

Chữ gần giống với 周:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 周

,

Chữ gần giống 周

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周

chu [chu]

U+90BE, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 邾

(Danh) Tên nước nhà Chu thời Xuân Thu, đến thời Chiến Quốc đổi tên là Trâu , nay thuộc tỉnh Sơn Đông .
§ Cũng gọi là Chu Lâu .

(Danh)
Họ Chu .

chau (vhn)
chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (btcn)

Nghĩa của 邾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHU
1. Chu (tên cũ của nước Trâu, thời Chu ở Trung Quốc.)。周朝邹国本来叫邾。
2. họ Chu。姓。

Chữ gần giống với 邾:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾

thù, chu [thù, chu]

U+6D19, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: syu4 zyu1;

thù, chu

Nghĩa Trung Việt của từ 洙

(Danh) Sông Thù, là con sông nhánh của con sông Tứ.
§ Đức Khổng tử giảng học ở gần đấy, nên nay nói đến đạo ngài thường nói là dòng thù tứ
. Cũng đọc là chu.

chua, như "chua loét" (vhn)
chau (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
thù, như "sông Thù" (btcn)

Nghĩa của 洙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHU
Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。洙水,水名,在山东。

Chữ gần giống với 洙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙

chu, châu [chu, châu]

U+682A, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [株守] chu thủ 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

chu, châu

Nghĩa Trung Việt của từ 株

(Danh) Gốc cây (phần ở trên mặt đất).
§ Phần ở dưới đất gọi là căn
.
◎Như: thủ chu đãi thỏ ôm gốc cây đợi thỏ.
§ Một nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây mà chết, cứ ôm gốc cây mà đợi được thêm thỏ khác.
§ Ý nói người khư khư không biết biến thông (Hàn Phi Tử ).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị số cây, cỏ, hoa.
◇Tây du kí 西: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng , (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
§ Ta quen đọc là châu.

chò, như "cây chò chỉ" (vhn)
châu, như "ấu châu (thân cây)" (gdhn)

Nghĩa của 株 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. gốc cây; gốc。露在地面上的树木的根和茎。
守株待兔
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung
2. trồng cây。植株。
株距
khoảng cách giữa các cây với nhau
幼株
cây non mới mọc

3. cây。棵。
院子里种了两株枣树。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
Từ ghép:
株距 ; 株连 ; 株守

Chữ gần giống với 株:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 株

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株

chu [chu]

U+8F80, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輈;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 辀

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 辀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輈)
[zhōu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂU

cái càng xe。车辕。

Chữ gần giống với 辀:

, , , 轿, , , , ,

Dị thể chữ 辀

,

Chữ gần giống 辀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀

chu [chu]

U+7843, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 硃

(Danh) Chu sa vật chất trong thiên nhiên hỗn hợp của thủy ngân và lưu hoàng.
§ Cũng gọi là đan can , đan sa , chu sa , thần sa .

châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
chu, như "chu hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 硃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硃

,

Chữ gần giống 硃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃

chu [chu]

U+9031, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [週報] chu báo 2. [週期] chu kì 3. [週日] chu nhật 4. [週年] chu niên 5. [週歲] chu tuế 6. [一週] nhất chu;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 週

(Danh) Năm đầy.
◎Như: chu niên
một năm tròn, chu tuế đầy một năm, tròn một tuổi.

(Danh)
Vòng khắp.
§ Thông chu .

(Danh)
Tuần lễ.
◎Như: nhất chu một tuần, chu mạt ngày cuối tuần (thường chỉ thứ bảy).

(Tính)
Mỗi tuần một lần.
◎Như: chu báo tuần báo.

(Tính)
Khắp cả, toàn bộ.
§ Thông chu .
◎Như: chu thân khắp cả người.

(Phó)
Đều, khắp, phổ biến.
§ Thông chu .
◎Như: chúng sở chu tri điều mà mọi người đều biết.

chu, như "chu du" (vhn)
châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)

Chữ gần giống với 週:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 週

,

Chữ gần giống 週

, , , , , , 退, 迿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週

chu, thù [chu, thù]

U+86DB, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

chu, thù

Nghĩa Trung Việt của từ 蛛

(Danh) Tri chu : xem tri .

châu, như "châu chấu" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (btcn)
chu (btcn)
thù, như "thù (nhện)" (btcn)

Nghĩa của 蛛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
con nhện; nhền nhện; nhện。指蜘蛛。
蛛网
mạng nhện; lưới nhện
蛛丝马迹
manh mối; đầu mối; vết tích
Từ ghép:
蛛丝马迹 ; 蛛网 ; 蛛蛛

Chữ gần giống với 蛛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛛

,

Chữ gần giống 蛛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛

chu [chu]

U+8D52, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賙;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 赒

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賙)
[zhōu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: CHU
chu cấp; giúp đỡ; cứu tế。同"周"8.。

Chữ gần giống với 赒:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 赒

,

Chữ gần giống 赒

, 贿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒

chu [chu]

U+8F08, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 輈

(Danh) Đòn xe.
§ Thứ lớn gọi là viên
, đòn cong xe nhỏ gọi là chu .
◇Trương Hành : Mã ỷ chu nhi bồi hồi (Tư huyền phú ) Ngựa tựa đòn xe mà quyến luyến.

Chữ gần giống với 輈:

, , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輈

,

Chữ gần giống 輈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈

chu [chu]

U+8CD9, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

chu

Nghĩa Trung Việt của từ 賙

(Động) Cấp giúp, giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện
: Tế nhân bần khổ, chu nhân chi cấp , (Đệ thập bát hồi) Phụ giúp người nghèo khổ, đỡ đần người trong cơn nguy ngập.

Chữ gần giống với 賙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賙

,

Chữ gần giống 賙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賙 Tự hình chữ 賙 Tự hình chữ 賙 Tự hình chữ 賙

chu, trưu [chu, trưu]

U+76E9, tổng 17 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1, chou1;
Việt bính: zau1;

chu, trưu

Nghĩa Trung Việt của từ 盩

(Động) Ném xuống, đầu trịch.

(Động)
Làm trái, ngang ngược.

(Tính)
Quanh co (núi, sông).
§ Cũng có âm là trưu.

Nghĩa của 盩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: CHÂU
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西。今已改作周至。

Chữ gần giống với 盩:

, , ,

Dị thể chữ 盩

,

Chữ gần giống 盩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩

Dịch chu sang tiếng Trung hiện đại:

成了 《完成; 成功(跟"败"相对)。》
敢包; 敢干。
姓氏
周; 朱 《姓。》
Chu
《周朝邹国本来叫邾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chu

chu:chu đáo
chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
chu:Chu Văn An (tên họ)
chu:chu hồng (đỏ tươi)
chu:phiếm chu (thuyền)
chu: 
chu:chu du
chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
chu:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)

Gới ý 17 câu đối có chữ chu:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

chu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chu Tìm thêm nội dung cho: chu