Từ: chu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ chu:

朱 chu • 舟 chu • 侏 chu • 周 chu • 邾 chu • 洙 thù, chu • 株 chu, châu • 辀 chu • 硃 chu • 週 chu • 蛛 chu, thù • 赒 chu • 輈 chu • 賙 chu • 盩 chu, trưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: chu

chu [chu]

U+6731, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1, shu2;
Việt bính: zyu1
1. [朱軒] chu hiên 2. [朱輪] chu luân 3. [朱門] chu môn 4. [朱顏] chu nhan 5. [朱批] chu phê 6. [朱砂] chu sa 7. [朱陳] chu trần;

朱 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 朱

(Danh) Màu đỏ thắm.
◎Như: cận chu giả xích 近
朱者赤 gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích 赤, đỏ đậm là chu 朱).
◇Luận Ngữ 論語: Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.

(Tính)
Tỉ dụ xinh đẹp, phú quý.
◎Như: chu nhan 朱顏 mặt đẹp, chu môn 朱門 nhà phú quý.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm 娘子朱門繡戶, 妾素無葭莩親, 慮致譏嫌 (Phong Tam nương 封三娘) Nhà cô gác tía lầu son, tôi lại không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.

(Danh)
Họ Chu.

cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (vhn)
chẩu, như "chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)" (btcn)
chõ, như "chõ miệng vào" (btcn)
chu, như "Chu Văn An (tên họ)" (btcn)
chau (gdhn)
châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
choa, như "chu choa (tiếng kêu)" (gdhn)

Nghĩa của 朱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (硃)
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CHU
1. màu son; đỏ thắm。朱红。
朱笔
bút son; bút đỏ; chữ đỏ
2. chu sa。朱砂。
3. họ Chu。姓。
Từ ghép:
朱笔 ; 朱笃 ; 朱红 ; 朱槿 ; 朱门 ; 朱墨 ; 朱鸟 ; 朱诺 ; 朱批 ; 朱漆 ; 朱雀 ; 朱砂 ; 朱文

Chữ gần giống với 朱:

㭁, 朱, 朳, 朴, 朵, 朶, 朸, 机, 朽, 朾, 朿, 杀, 杂, 权,

Dị thể chữ 朱

朱, 硃,

Chữ gần giống 朱

熈, 莵, 銖, 埓, 乏, 怽, 跦, 乊, 儿, 么,

Tự hình:

Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱 Tự hình chữ 朱

chu [chu]

U+821F, tổng 6 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [柏舟之節] bách chu chi tiết 2. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;

舟 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 舟

(Danh) Thuyền, đò.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Thiên địa thiên chu phù tự diệp, Văn chương tàn tức nhược như ti 天地扁舟浮以葉, 文章殘息弱如絲 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời, Hơi tàn văn chương yếu ớt như tơ.
§ Bùi Giáng dịch thơ: Thuyền con chiếc lá giữa trời, Thơ văn tiếng thở như lời tơ than.

(Danh)
Cái dĩa dùng để đặt dưới cái chén.

(Danh)
Họ Chu.

(Động)
Đi thuyền.

(Động)
Đeo, mang.
◇Thi Kinh 詩經: Hà dĩ chu chi, Duy ngọc cập dao 何以舟之, 維玉及瑤 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Lấy gì mà đeo, Chỉ lấy ngọc và ngọc dao.

chu, như "phiếm chu (thuyền)" (gdhn)
châu, như "khinh châu (thuyền)" (gdhn)

Nghĩa của 舟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 6
Hán Việt: CHÂU
书
thuyền。船。
轻舟
thuyền nhẹ
小舟
thuyền con
一叶扁舟
một chiếc thuyền; một con thuyền
Từ ghép:
舟车 ; 舟楫

Chữ gần giống với 舟:

舟,

Chữ gần giống 舟

艩, 艅, 艏, 艎, 貈, 艍, 艌, 艋, 艊, 艉,

Tự hình:

Tự hình chữ 舟 Tự hình chữ 舟 Tự hình chữ 舟 Tự hình chữ 舟

chu [chu]

U+4F8F, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1, dong4, tong3;
Việt bính: zyu1
1. [侏儒] chu nho;

侏 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 侏

(Danh)
§ Xem chu nho 侏
儒.
thù, như "thù (người lùn)" (gdhn)

Nghĩa của 侏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THÙ
người lùn。侏儒,身体异常矮小的人。这种异常的发育多由脑垂体前叶的功能低下所致。

Chữ gần giống với 侏:

㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

Chữ gần giống 侏

儗, 债, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷,

Tự hình:

Tự hình chữ 侏 Tự hình chữ 侏 Tự hình chữ 侏 Tự hình chữ 侏

chu [chu]

U+5468, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [周到] chu đáo 2. [周給] chu cấp 3. [周章] chu chương 4. [周易] chu dịch 5. [周遊] chu du 6. [周期] chu kì 7. [周流] chu lưu 8. [周密] chu mật 9. [周年] chu niên 10. [周遭] chu tao 11. [周悉] chu tất 12. [周全] chu toàn 13. [周知] chu tri 14. [周恤] chu tuất 15. [周歲] chu tuế 16. [周圍] chu vi 17. [伊周] y chu;

周 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 周

(Tính) Đủ, vẹn, khẩn mật.
◎Như: chu mật 周
密 trọn vẹn, chu đáo, tinh mật.

(Tính)
Toàn thể, toàn bộ.
◎Như: chu thân 周身 toàn thân.

(Danh)
Chung quanh.
◎Như: tứ chu 四周 khắp chung quanh.

(Danh)
Lượng từ: vòng, khắp một vòng gọi là chu.
◎Như: nhiễu tràng nhất chu 繞場一周 đi quanh một vòng.

(Danh)
Triều đại nhà Chu.
§ Vũ Vương 禹王 đánh giết vua Trụ 紂 nhà Thương 商, lên làm vua gọi là nhà Chu 周 (1066-771 trước T.L.). Về đời Nam Bắc triều 南北朝, Vũ Văn Giá 宇文覺 nổi lên gọi là Bắc Chu 北周 (557-581). Về đời Ngũ đại Quách Uy 郭威 lên làm vua cũng gọi là Hậu Chu 後周 (951-960).

(Danh)
Năm đầy.
§ Thông chu 週.
◎Như: chu niên 周年 năm tròn.

(Danh)
Họ Chu.

(Động)
Vòng quanh, vây quanh, hoàn nhiễu.

(Động)
Cấp cho, cứu tế.
§ Thông chu 賙.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chu cấp bất kế phú 君子周急不繼富 (Ung dã 雍也) Người quân tử chu cấp (cho kẻ túng thiếu) chẳng thêm giàu cho kẻ giàu có.

(Phó)
Khắp, cả, phổ biến.
◇Dịch Kinh 易經: Tri chu hồ vạn vật, nhi đạo tế thiên hạ 知周乎萬物, 而道濟天下 (Hệ từ thượng 繫辭上) Biết khắp muôn vật, mà Đạo giúp được thiên hạ.

chu, như "chu đáo" (vhn)
châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)

Nghĩa của 周 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (週)
[zhōu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. vòng; quanh。圈子。
全体运动员绕场一周。
toàn thể vận động viên diễu hành quanh sân vận động một vòng.
地球绕太阳一周是一年。
trái đất quay xung quanh mặt trời một vòng là một năm.
2. chu vi; xung quanh。周围。
圆周
chu vi đường tròn
房屋的四周是用篱笆拦起来的。
bao xung nhà là hàng rào; hàng rào bao xung quanh nhà.
3. vòng quanh; một vòng (đi)。绕一圈。
周而复始
vòng đi vòng lại
4. phổ biến; tất cả; toàn bộ; rộng khắp。普遍;全。
周身
toàn thân; cả mình.
众所周知
mọi người đều biết
5. chu đáo; chu toàn; hoàn bị。完备;周到。
周密
tỉ mỉ chặt chẽ; tỉ mỉ cẩn thận
由于计划不周, 所以走了一些弯路。
vì kế hoạch không chu đáo, nên đã đi đường vòng.
6. tuần lễ。星期。
上周
tuần trước; tuần rồi
下周
tuần sau; tuần tới
周末晚会
dạ hội cuối tuần
7. bước sóng。周波的简称。
8. giúp đỡ; tiếp tế; chu cấp。接济。
周济
chu cấp; giúp đỡ
9. nhà Chu (từ thế kỷ 11 đến năm 256 trước CN, do Cơ Phát sáng lập nên.)。朝代,约公元前11世纪起到公元前256,姬发所建。10. Bắc Chu (triều đại)。北周。11. Hậu Chu (triều đại)。后周。12. họ Chu。姓。
Từ ghép:
周报 ; 周边 ; 周波 ; 周到 ; 周而复始 ; 周济 ; 周角 ; 周刊 ; 周密 ; 周末 ; 周年 ; 周期 ; 周全 ; 周身 ; 周岁 ; 周围 ; 周围神经 ; 周祥 ; 周恤 ; 周旋 ; 周延 ; 周游 ; 周缘 ; 周遭 ; 周章 ; 周折 ; 周正 ; 周至 ; 周转

Chữ gần giống với 周:

㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 周

週,

Chữ gần giống 周

啁, 奝, 嗨, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 高,

Tự hình:

Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周

chu [chu]

U+90BE, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

邾 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 邾

(Danh) Tên nước nhà Chu thời Xuân Thu, đến thời Chiến Quốc đổi tên là Trâu 鄒, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.
§ Cũng gọi là Chu Lâu 邾婁.

(Danh)
Họ Chu 邾.

chau (vhn)
chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (btcn)

Nghĩa của 邾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHU
1. Chu (tên cũ của nước Trâu, thời Chu ở Trung Quốc.)。周朝邹国本来叫邾。
2. họ Chu。姓。

Chữ gần giống với 邾:

邽, 邾, 邿, 郁, 郃, 郄, 郅, 郇, 郈, 郉, 郊, 郎, 郏, 郐, 郑, 郓,

Chữ gần giống 邾

鄳, 鄌, 鄀, 鄁, 鄂, 鄃, 鄄, 鄅, 鄆, 鄇,

Tự hình:

Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾 Tự hình chữ 邾

thù, chu [thù, chu]

U+6D19, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: syu4 zyu1;

洙 thù, chu

Nghĩa Trung Việt của từ 洙

(Danh) Sông Thù, là con sông nhánh của con sông Tứ.
§ Đức Khổng tử giảng học ở gần đấy, nên nay nói đến đạo ngài thường nói là dòng thù tứ 洙
泗. Cũng đọc là chu.

chua, như "chua loét" (vhn)
chau (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
thù, như "sông Thù" (btcn)

Nghĩa của 洙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: CHU
Chu Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。洙水,水名,在山东。

Chữ gần giống với 洙:

㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洙

湅, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

Tự hình:

Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙 Tự hình chữ 洙

chu, châu [chu, châu]

U+682A, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [株守] chu thủ 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

株 chu, châu

Nghĩa Trung Việt của từ 株

(Danh) Gốc cây (phần ở trên mặt đất).
§ Phần ở dưới đất gọi là căn 根
.
◎Như: thủ chu đãi thỏ 守株待兔 ôm gốc cây đợi thỏ.
§ Một nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây mà chết, cứ ôm gốc cây mà đợi được thêm thỏ khác.
§ Ý nói người khư khư không biết biến thông (Hàn Phi Tử 韓非子).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị số cây, cỏ, hoa.
◇Tây du kí 西遊記: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
§ Ta quen đọc là châu.

chò, như "cây chò chỉ" (vhn)
châu, như "ấu châu (thân cây)" (gdhn)

Nghĩa của 株 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. gốc cây; gốc。露在地面上的树木的根和茎。
守株待兔
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung
2. trồng cây。植株。
株距
khoảng cách giữa các cây với nhau
幼株
cây non mới mọc
量
3. cây。棵。
院子里种了两株枣树。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
Từ ghép:
株距 ; 株连 ; 株守

Chữ gần giống với 株:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 株

棩, 栮, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲,

Tự hình:

Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株

chu [chu]

U+8F80, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輈;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

辀 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 辀

Giản thể của chữ 輈.

Nghĩa của 辀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輈)
[zhōu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂU
书
cái càng xe。车辕。

Chữ gần giống với 辀:

轼, 载, 轾, 轿, 辀, 辁, 辂, 较,

Dị thể chữ 辀

輈,

Chữ gần giống 辀

辕, 艈, 艎, 艍, 艌, 艋, 艊, 艉, 艇, 艐,

Tự hình:

Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀 Tự hình chữ 辀

chu [chu]

U+7843, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

硃 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 硃

(Danh) Chu sa 硃砂 vật chất trong thiên nhiên hỗn hợp của thủy ngân và lưu hoàng.
§ Cũng gọi là đan can 丹干, đan sa 丹砂, chu sa 朱砂, thần sa 辰砂.

châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
chu, như "chu hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 硃:

䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

Dị thể chữ 硃

朱,

Chữ gần giống 硃

碓, 侏, 碐, 碑, 碒, 碔, 碕, 碖, 碗, 碎,

Tự hình:

Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃

chu [chu]

U+9031, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1
1. [週報] chu báo 2. [週期] chu kì 3. [週日] chu nhật 4. [週年] chu niên 5. [週歲] chu tuế 6. [一週] nhất chu;

週 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 週

(Danh) Năm đầy.
◎Như: chu niên 週
年 một năm tròn, chu tuế 週歲 đầy một năm, tròn một tuổi.

(Danh)
Vòng khắp.
§ Thông chu 周.

(Danh)
Tuần lễ.
◎Như: nhất chu 一週 một tuần, chu mạt 週末 ngày cuối tuần (thường chỉ thứ bảy).

(Tính)
Mỗi tuần một lần.
◎Như: chu báo 週報 tuần báo.

(Tính)
Khắp cả, toàn bộ.
§ Thông chu 周.
◎Như: chu thân 週身 khắp cả người.

(Phó)
Đều, khắp, phổ biến.
§ Thông chu 周.
◎Như: chúng sở chu tri 眾所週知 điều mà mọi người đều biết.

chu, như "chu du" (vhn)
châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)

Chữ gần giống với 週:

逩, 逬, 逭, 逮, 逯, 逰, 週, 進, 逳, 逴, 逵, 逶, 逷, 逸, 逹, 逺, 逻, 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 週

周,

Chữ gần giống 週

遒, 迶, 逄, 逃, 适, 送, 退, 迿, 迾, 追,

Tự hình:

Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週 Tự hình chữ 週

chu, thù [chu, thù]

U+86DB, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;

蛛 chu, thù

Nghĩa Trung Việt của từ 蛛

(Danh) Tri chu 蜘蛛: xem tri 蜘.

châu, như "châu chấu" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (btcn)
chu (btcn)
thù, như "thù (nhện)" (btcn)

Nghĩa của 蛛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
con nhện; nhền nhện; nhện。指蜘蛛。
蛛网
mạng nhện; lưới nhện
蛛丝马迹
manh mối; đầu mối; vết tích
Từ ghép:
蛛丝马迹 ; 蛛网 ; 蛛蛛

Chữ gần giống với 蛛:

䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛛

鼄,

Chữ gần giống 蛛

蛼, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛

chu [chu]

U+8D52, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賙;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

赒 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 赒

Giản thể của chữ 賙.

Nghĩa của 赒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賙)
[zhōu]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: CHU
chu cấp; giúp đỡ; cứu tế。同"周"8.。

Chữ gần giống với 赒:

赋, 赌, 赍, 赎, 赏, 赐, 赑, 赒, 赓, 赔, 赕,

Dị thể chữ 赒

賙,

Chữ gần giống 赒

贤, 贿, 责, 财, 贡, 贠, 负, 贞, 贝, 婴,

Tự hình:

Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒 Tự hình chữ 赒

chu [chu]

U+8F08, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 辀;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

輈 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 輈

(Danh) Đòn xe.
§ Thứ lớn gọi là viên 轅
, đòn cong xe nhỏ gọi là chu 輈.
◇Trương Hành 張衡: Mã ỷ chu nhi bồi hồi 馬倚輈而徘徊 (Tư huyền phú 思玄賦) Ngựa tựa đòn xe mà quyến luyến.

Chữ gần giống với 輈:

䡓, 䡔, 䡕, 䡖, 䡗, 軭, 軾, 軿, 輀, 較, 輅, 輇, 輈, 載, 輊, 輋, 輌, 𨋯, 𨌀,

Dị thể chữ 輈

辀,

Chữ gần giống 輈

轏, 軘, 転, 軡, 軠, 軟, 軞, 軝, 軜, 軛,

Tự hình:

Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈

chu [chu]

U+8CD9, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 赒;
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;

賙 chu

Nghĩa Trung Việt của từ 賙

(Động) Cấp giúp, giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện 水
滸傳: Tế nhân bần khổ, chu nhân chi cấp 濟人貧苦, 賙人之急 (Đệ thập bát hồi) Phụ giúp người nghèo khổ, đỡ đần người trong cơn nguy ngập.

Chữ gần giống với 賙:

䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賙

赒,

Chữ gần giống 賙

貾, 贍, 贇, 贈, 贉, 贊, 贋, 贌, 贎, 贅,

Tự hình:

Tự hình chữ 賙 Tự hình chữ 賙 Tự hình chữ 賙 Tự hình chữ 賙

chu, trưu [chu, trưu]

U+76E9, tổng 17 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1, chou1;
Việt bính: zau1;

盩 chu, trưu

Nghĩa Trung Việt của từ 盩

(Động) Ném xuống, đầu trịch.

(Động)
Làm trái, ngang ngược.

(Tính)
Quanh co (núi, sông).
§ Cũng có âm là trưu.

Nghĩa của 盩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōu]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: CHÂU
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。盩厔,地名,在陕西。今已改作周至。

Chữ gần giống với 盩:

䀉, 盩, 盪,

Dị thể chữ 盩

盭,

Chữ gần giống 盩

攸, 昷, 緈, 敳, 炇, 鹽, 笽, 暋, 圉, 贁,

Tự hình:

Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩 Tự hình chữ 盩

Dịch chu sang tiếng Trung hiện đại:

成了 《完成; 成功(跟"败"相对)。》
敢包; 敢干。
姓氏
周; 朱 《姓。》
Chu
邾 《周朝邹国本来叫邾。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chu

chu周:chu đáo
chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
chu硃:chu hồng (đỏ tươi)
chu舟:phiếm chu (thuyền)
chu蛛: 
chu週:chu du
chu邹:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)
chu邾:chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)

Gới ý 17 câu đối có chữ chu:

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

chu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chu Tìm thêm nội dung cho: chu