Chữ 郊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郊, chiết tự chữ GIAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郊:

郊 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郊

Chiết tự chữ giao bao gồm chữ 交 邑 hoặc 交 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郊 cấu thành từ 2 chữ: 交, 邑
  • giao
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郊 cấu thành từ 2 chữ: 交, 阝
  • giao
  • phụ, ấp
  • giao [giao]

    U+90CA, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao1;
    Việt bính: gaau1
    1. [北郊] bắc giao 2. [近郊] cận giao 3. [南郊] nam giao;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 郊

    (Danh) Ngày xưa, chỗ cách xa nước một trăm dặm. Nay gọi ngoài thành là giao .
    ◎Như: cận giao khu gần thành.
    ◇Đỗ Phủ : Khóa mã xuất giao thì cực mục, Bất kham nhân sự nhật tiêu điều , (Dã vọng ) Cưỡi ngựa ra ngoài thành nhìn mút mắt, Đau lòng vì cảnh đời ngày một suy đồi, rách nát.

    (Danh)
    Tế giao.
    § Ngày đông chí tế trời ở cõi phía nam ngoài thành gọi là tế nam giao hay giao thiên .

    (Danh)
    Tên đất, thời Xuân Thu thuộc nước Tấn, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây.
    giao, như "Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)" (vhn)

    Nghĩa của 郊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiāo]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIAO
    ngoại ô; ngoại thành。城市周围的地区。
    四郊。
    xung quanh thành phố.
    郊外。
    ngoại ô.
    郊野。
    đồng ruộng ngoại thành.
    郊游。
    dạo chơi ngoại thành.
    Từ ghép:
    郊区 ; 郊外 ; 郊游

    Chữ gần giống với 郊:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 郊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郊 Tự hình chữ 郊 Tự hình chữ 郊 Tự hình chữ 郊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊

    giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
    郊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郊 Tìm thêm nội dung cho: 郊