Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郊, chiết tự chữ GIAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郊:
郊
Pinyin: jiao1;
Việt bính: gaau1
1. [北郊] bắc giao 2. [近郊] cận giao 3. [南郊] nam giao;
郊 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 郊
(Danh) Ngày xưa, chỗ cách xa nước một trăm dặm. Nay gọi ngoài thành là giao 郊.◎Như: cận giao 近郊 khu gần thành.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Khóa mã xuất giao thì cực mục, Bất kham nhân sự nhật tiêu điều 跨馬出郊時極目, 不堪人事日蕭條 (Dã vọng 野望) Cưỡi ngựa ra ngoài thành nhìn mút mắt, Đau lòng vì cảnh đời ngày một suy đồi, rách nát.
(Danh) Tế giao.
§ Ngày đông chí tế trời ở cõi phía nam ngoài thành gọi là tế nam giao 南郊 hay giao thiên 郊天.
(Danh) Tên đất, thời Xuân Thu thuộc nước Tấn, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây.
giao, như "Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)" (vhn)
Nghĩa của 郊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: GIAO
ngoại ô; ngoại thành。城市周围的地区。
四郊。
xung quanh thành phố.
郊外。
ngoại ô.
郊野。
đồng ruộng ngoại thành.
郊游。
dạo chơi ngoại thành.
Từ ghép:
郊区 ; 郊外 ; 郊游
Số nét: 13
Hán Việt: GIAO
ngoại ô; ngoại thành。城市周围的地区。
四郊。
xung quanh thành phố.
郊外。
ngoại ô.
郊野。
đồng ruộng ngoại thành.
郊游。
dạo chơi ngoại thành.
Từ ghép:
郊区 ; 郊外 ; 郊游
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郊
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |

Tìm hình ảnh cho: 郊 Tìm thêm nội dung cho: 郊
