Cao su chống va đập cửa
bức cận
Sát lại gần.
Nghĩa của 逼近 trong tiếng Trung hiện đại:
[bījìn] 动
tiếp cận; đến gần; áp sát; sắp; gần lại。靠近;接近。
我们的炮艇逼近敌舰,猛烈开火。
pháo hạm ta áp sát tàu địch, nổ súng dữ dội
天色已经逼近黄昏。
màu trời đã sắp hoàng hôn
脚步声从远处渐渐逼近。
tiếng bước chân từ xa dần dần gần lại
tiếp cận; đến gần; áp sát; sắp; gần lại。靠近;接近。
我们的炮艇逼近敌舰,猛烈开火。
pháo hạm ta áp sát tàu địch, nổ súng dữ dội
天色已经逼近黄昏。
màu trời đã sắp hoàng hôn
脚步声从远处渐渐逼近。
tiếng bước chân từ xa dần dần gần lại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼
| bức | 逼: | bức bách |
| bực | 逼: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |

Tìm hình ảnh cho: 逼近 Tìm thêm nội dung cho: 逼近
