Cao su chống va đập cửa

Từ: 逼近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bức cận
Sát lại gần.

Nghĩa của 逼近 trong tiếng Trung hiện đại:

[bījìn]
tiếp cận; đến gần; áp sát; sắp; gần lại。靠近;接近。
我们的炮艇逼近敌舰,猛烈开火。
pháo hạm ta áp sát tàu địch, nổ súng dữ dội
天色已经逼近黄昏。
màu trời đã sắp hoàng hôn
脚步声从远处渐渐逼近。
tiếng bước chân từ xa dần dần gần lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
逼近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼近 Tìm thêm nội dung cho: 逼近