Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa to trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại; trái với nhỏ, bé. Nhà to. Quả to. Mở to mắt. Bé xé ra to*. To tiền. 2 (Âm thanh) có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường. Nói to. Đọc to lên cho mọi người cùng nghe. 3 Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng. Gió to. Nước sông lên to. Lập công to. Thua to. 4 (kng.). (Người) có địa vị, quyền hạn cao. Làm quan to. To chức."]Dịch to sang tiếng Trung hiện đại:
稠糊 《液体中含有某种固体成分很多。》粗; 粗大; 顸 《(条状物)横剖面较大(跟"细相对"②至⑥同)。》cái cây này rất to.
这棵树很粗。
anh ấy cùng với mọi người khiêng gỗ, anh ta cứ khiêng bên đầu to.
他跟伙伴抬木头, 总是自己抬粗大的一头。
大; 鼎 《在体积、面积、数量、力量、强度等方面超过一般或超过所比较的对象(跟"小"相对)。》
cái phòng to; cái phòng rộng.
房子大。 鼎鼎 《盛大。》
肥大 《(生物体或生物体的某部分)粗大壮实。》
hà mã to quá
肥大的河马。
肥厚 《人体的某一脏器或部分组织由于病变而体积增加。》
海 《大的(器皿或容量等)。》
bát to
海碗。 浩; 澔 《浩大。》
to và nhiều
浩繁
宏大; 闳; 宏 《巨大; 宏伟。》
洪大 《(声音等)大。》
tiếng vọng rất to
洪大的回声。
洪亮; 鸿 《(声音)大; 响亮。》
皇 《盛大。》
急 《很快而且猛烈。》
mưa to.
急雨。
可观 《 指达到比较高的程度。》
侉 《粗大; 不细巧。》
宽松 《(衣服)肥大。》
庞 《庞大。》
庞大 《很大(常含过大或大而无当的意思, 指形体、组织或数量等)。》
奅; 莽; 丕; 嚭; 渠 《大。》
泼天 《极大、极多的(多见于早期白话)。》
伟 《伟大。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: to
| to | 𱘾: | to lớn; to tiếng |
| to | 𫰅: | to lớn |
| to | 𡚡: | to lớn |
| to | 𡚢: | to lớn |
| to | 𢀱: | to lớn, nhỏ to |
| to | 租: | to lớn; to tiếng |
| to | 穌: | to lớn; to tiếng |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| to | 蘇: | to lớn |

Tìm hình ảnh cho: to Tìm thêm nội dung cho: to
