Từ: 有枝添叶儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有枝添叶儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有枝添叶儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuzhītiānyèr] thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria。见〖添枝加叶〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm:thiêm (thêm vào)
thêm:thêm vào
thếch:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
有枝添叶儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有枝添叶儿 Tìm thêm nội dung cho: 有枝添叶儿