Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有枝添叶儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有枝添叶儿:
Nghĩa của 有枝添叶儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuzhītiānyèr] thêm mắm thêm muối; thêm râu thêm ria。见〖添枝加叶〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝
| che | 枝: | che chở |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 添
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thêm | 添: | thêm vào |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 有枝添叶儿 Tìm thêm nội dung cho: 有枝添叶儿
