Từ: 拖驳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖驳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖驳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōbó] xà lan。由拖轮或汽艇牵引的驳船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳

bác:bác bỏ; phản bác
拖驳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖驳 Tìm thêm nội dung cho: 拖驳