Cao su chống va đập cửa

Từ: 手高手低 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手高手低:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手高手低 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒugāoshǒudī] Hán Việt: THỦ CAO THỦ ĐÊ
tay cao tay thấp; hao dôi ít nhiều; đầy vơi khó tránh。形容不用度量衡器具而用手或一般的器皿分东西时,难免稍有出入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
手高手低 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手高手低 Tìm thêm nội dung cho: 手高手低