Từ: 针尖儿对麦芒儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针尖儿对麦芒儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针尖儿对麦芒儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjiānrduìmàimángr] tranh cãi không khoan nhượng; đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt。指争执时针锋相对。
两个人你一句,我一句,针尖儿对麦芒儿,越吵越厉害。
người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
针尖儿对麦芒儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针尖儿对麦芒儿 Tìm thêm nội dung cho: 针尖儿对麦芒儿