Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 近亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnqīn] họ hàng gần; gần; người thân thiết gần gũi。血统关系比较近的亲戚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 近亲 Tìm thêm nội dung cho: 近亲
