Cao su chống va đập cửa

Từ: 近亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnqīn] họ hàng gần; gần; người thân thiết gần gũi。血统关系比较近的亲戚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
近亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近亲 Tìm thêm nội dung cho: 近亲