Từ: 席不暇暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席不暇暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 席不暇暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíbùxiánuǎn] Hán Việt: TỊCH BẤT HẠ NOÃN
ngồi chưa ấm chỗ; vội vàng; ngồi chưa nóng đít。 座位还没有坐热就走了,形容忙得很。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)
席不暇暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 席不暇暖 Tìm thêm nội dung cho: 席不暇暖