Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 席不暇暖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席不暇暖:
Nghĩa của 席不暇暖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíbùxiánuǎn] Hán Việt: TỊCH BẤT HẠ NOÃN
ngồi chưa ấm chỗ; vội vàng; ngồi chưa nóng đít。 座位还没有坐热就走了,形容忙得很。
ngồi chưa ấm chỗ; vội vàng; ngồi chưa nóng đít。 座位还没有坐热就走了,形容忙得很。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇
| há | 暇: | xem hạ |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |

Tìm hình ảnh cho: 席不暇暖 Tìm thêm nội dung cho: 席不暇暖
