Từ: 咬群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咬群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咬群 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎoqún] 1. cắn lộn (chỉ gia súc)。某个家畜常跟同类争斗。
2. cãi vả; cãi nhau (với những người xung quanh)。比喻某个人常跟周围的人闹纠纷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬

giảo:cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
rao:rêu rao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
咬群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咬群 Tìm thêm nội dung cho: 咬群