Từ: 殷足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殷足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân túc
Giàu có đầy đủ. ◇Tam quốc chí 志:
Thiên hạ thương lẫm sung thật, bách tính ân túc
實, 足 (Tư Mã Chi truyện 傳) Đất nước kho đụn tràn đầy, nhân dân giàu có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
殷足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殷足 Tìm thêm nội dung cho: 殷足