Từ: nội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nội:

內 nội, nạp内 nội, nạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: nội

nội, nạp [nội, nạp]

U+5167, tổng 4 nét, bộ Nhập 入
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nei4, na4;
Việt bính: naap6 noi6
1. [白內障] bạch nội chướng 2. [境內] cảnh nội 3. [局內人] cục nội nhân 4. [內應] nội ứng 5. [內地] nội địa 6. [內庭] nội đình 7. [內廷] nội đình 8. [內部] nội bộ 9. [內閣] nội các 10. [內攻] nội công 11. [內功] nội công 12. [內政部] nội chính bộ 13. [內容] nội dung 14. [內間] nội gian, nội gián 15. [內教] nội giáo 16. [內兄弟] nội huynh đệ 17. [內科] nội khoa 18. [內力] nội lực 19. [內亂] nội loạn 20. [內人] nội nhân 21. [內附] nội phụ 22. [內官] nội quan 23. [內在] nội tại 24. [內臟] nội tạng 25. [內寢] nội tẩm 26. [內則] nội tắc 27. [內心] nội tâm 28. [內相] nội tướng 29. [內侍] nội thị 30. [內親] nội thân 31. [內屬] nội thuộc 32. [內治] nội trị 33. [內助] nội trợ 34. [內務] nội vụ 35. [臥內] ngọa nội;

nội, nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 內

(Danh) Bên trong. Đối với ngoại bên ngoài.
◎Như: thất nội trong nhà, quốc nội trong nước.

(Danh)
Tâm lí, trong lòng.
◎Như: nội tỉnh tự xét tâm ý, phản tỉnh.

(Danh)
Cung đình, triều đình.
◎Như: cung đình đại nội cung đình nhà vua.

(Danh)
Vợ, thê thiếp.
◎Như: nội tử , nội nhân , tiện nội đều là tiếng mình tự gọi vợ mình, nội thân họ hàng về bên nhà vợ, nội huynh đệ anh em vợ.

(Danh)
Phụ nữ, nữ sắc.
◇Nam sử : Cảnh Tông hiếu nội, kĩ thiếp chí sổ bách , (Tào Cảnh Tông truyện ) Cảnh Tông thích nữ sắc, thê thiếp có tới hàng trăm.

(Danh)
Phòng ngủ, phòng.
◇Hán Thư : Tiên vi trúc thất, gia hữu nhất đường nhị nội , (Trào Thác truyện ) Trước tiên cất nhà, nhà có một gian chính, hai phòng.

(Danh)
Tạng phủ.
◎Như: nội tạng .
◇Hồng Lâu Mộng : Đăng thì tứ chi ngũ nội, nhất tề giai bất tự tại khởi lai , (Đệ thập bát hồi) Tức thì tay chân ruột gan, đều cùng bủn rủn, bồn chồn.

(Danh)
Họ Nội.

(Động)
Thân gần.
◇Dịch Kinh : Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , , (Thái quái ) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.Một âm là nạp.

(Động)
Thu nhận, chấp nhận.
§ Thông nạp .
◇Sử Kí : Hoài Vương nộ, bất thính, vong tẩu Triệu, Triệu bất nạp, phục chi Tần, cánh tử ư Tần nhi quy táng , , , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Hoài Vương nổi giận, không chịu, bỏ trốn sang nước Triệu, Triệu không cho ở, Hoài Vương lại về Tẩn, rốt cục chết ở Tần, rồi đưa về chôn trên đất Sở.

(Động)
Lấy văn tự cố buộc người vào tội gọi là chu nạp .

Chữ gần giống với 內:

,

Dị thể chữ 內

,

Chữ gần giống 內

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 內 Tự hình chữ 內 Tự hình chữ 內 Tự hình chữ 內

nội, nạp [nội, nạp]

U+5185, tổng 4 nét, bộ Quynh 冂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 內;
Pinyin: nei4;
Việt bính: noi6;

nội, nạp

Nghĩa Trung Việt của từ 内

Giản thể của chữ .

nội, như "ông nội" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nỗi, như "nỗi niềm" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (btcn)
nụi, như "chắc nụi" (btcn)
nồi, như "nồi rang" (gdhn)

Nghĩa của 内 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèi]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 4
Hán Việt: NỘI
1. trong; phía trong。里头;里头的(跟"外"相对)。
内衣。
áo trong.
内部。
nội bộ.
室内。
trong nhà.
国内。
trong nước.
年内。
trong năm.
2. vợ; họ nhà vợ。指妻或妻的亲属。
内人。
bà xã nhà tôi.
内侄。
cháu trai vợ.
内弟。
em vợ.
Từ ghép:
内部 ; 内布拉斯加 ; 内出血 ; 内错角 ; 内地 ; 内弟 ; 内电路 ; 内定 ; 内毒素 ; 内耳 ; 内分泌 ; 内稃 ; 内服 ; 内阁 ; 内公切线 ; 内功 ; 内骨骼 ; 内顾 ; 内果皮 ; 内海 ; 内涵 ; 内行 ; 内耗 ; 内河 ; 内讧 ; 内华达 ; 内踝 ; 内急 ; 内寄生 ; 内奸 ; 内艰 ; 内角 ; 内接多边形 ; 内景 ; 内疚 ; 内聚力 ; 内科 ; 内涝 ; 内里 ; 内力 ; 内陆 ; 内陆国 ; 内陆河 ; 内陆湖 ; 内乱 ; 内幕 ; 内难 ; 内胚层 ; 内切圆 ; 内亲 ;
内勤 ; 内情 ; 内燃机 ; 内人 ; 内容 ; 内伤 ; 内胎 ; 内廷 ; 内外 ; 内外交困 ; 内务 ; 内吸剂 ; 内线 ; 内详 ; 内项 ; 内销 ; 内斜视 ; 内心 ; 内省 ; 内兄 ; 内秀 ; 内焰 ; 内衣 ; 内因 ; 内应 ; 内忧外患 ; 内在 ; 内在论 ; 内脏 ; 内宅 ; 内债 ; 内战 ; 内掌柜的 ; 内障 ; 内争 ; 内政 ; 内侄 ; 内侄女 ; 内痔 ; 内中 ; 内助 ; 内子 ; 内阻

Chữ gần giống với 内:

, , , , ,

Dị thể chữ 内

, ,

Chữ gần giống 内

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 内 Tự hình chữ 内 Tự hình chữ 内 Tự hình chữ 内

Dịch nội sang tiếng Trung hiện đại:

田间; 田野; 野外 《离居民点较远的地方。》
《里头; 里头的(跟"外"相对)。》
内姓。
内宫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nội

nội:ông nội
nội:đồng nội

Gới ý 15 câu đối có chữ nội:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

nội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nội Tìm thêm nội dung cho: nội