Từ: 逾分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逾分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逾分 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúfèn] quá mức; quá đáng。过分。
逾分的要求。
đòi hỏi quá đáng; yêu cầu quá mức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾

du:du dương
gió:gió bão, mưa gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
逾分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逾分 Tìm thêm nội dung cho: 逾分