Chữ 逾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逾, chiết tự chữ DU, GIÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逾:

逾 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逾

Chiết tự chữ du, gió bao gồm chữ 辵 俞 hoặc 辶 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逾 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 俞
  • sước, xích, xước
  • du, dũ
  • 2. 逾 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 俞
  • sước, xích, xước
  • du, dũ
  • du [du]

    U+903E, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, dou4;
    Việt bính: jyu4 jyu6;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 逾

    (Động) Vượt qua, quá, hơn.
    ◎Như: du hà
    vượt qua sông, du tường leo qua tường, du kì quá thời hạn, niên du thất thập tuổi hơn bảy mươi.

    (Động)
    Trải qua.
    ◇Liêu trai chí dị : Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ , , , (Tiên nhân đảo ) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.

    (Phó)
    Càng, càng thêm.
    ◇Hoài Nam Tử : Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư , (Nguyên đạo ) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.

    du, như "du dương" (vhn)
    gió, như "gió bão, mưa gió" (btcn)

    Nghĩa của 逾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (踰)
    [yú]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: DU
    1. vượt quá; quá; vượt qua。超过;越过。
    逾期
    quá hạn; quá thời hạn
    逾限
    quá hạn
    逾额
    vượt mức
    年逾六十。
    tuổi đã quá 60
    2. hơn nữa; càng。更加。
    逾甚
    càng hơn; quá mức
    Từ ghép:
    逾常 ; 逾分 ; 逾期 ; 逾越

    Chữ gần giống với 逾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Dị thể chữ 逾

    ,

    Chữ gần giống 逾

    , , , , 迿, 退, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逾 Tự hình chữ 逾 Tự hình chữ 逾 Tự hình chữ 逾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾

    du:du dương
    gió:gió bão, mưa gió
    逾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逾 Tìm thêm nội dung cho: 逾