Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逾, chiết tự chữ DU, GIÓ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逾:
逾
Pinyin: yu2, dou4;
Việt bính: jyu4 jyu6;
逾 du
Nghĩa Trung Việt của từ 逾
(Động) Vượt qua, quá, hơn.◎Như: du hà 逾河 vượt qua sông, du tường 逾牆 leo qua tường, du kì 逾期 quá thời hạn, niên du thất thập 年逾七十 tuổi hơn bảy mươi.
(Động) Trải qua.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Du sổ nguyệt, Vương dĩ thân lão tử ấu, mỗi thiết hoài ức, dĩ ý cáo nữ 逾數月, 王以親老子幼, 每切懷憶, 以意告女 (Tiên nhân đảo 仙人島) Mấy tháng trôi qua, Vương vì còn cha mẹ già con nhỏ, nhung nhớ thiết tha, ngỏ ý với nàng.
(Phó) Càng, càng thêm.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bất túc dĩ cấm gian tắc tà, loạn nãi du tư 不足以禁姦塞邪, 亂乃逾滋 (Nguyên đạo 原道) Không đủ để ngăn cấm gian tà, loạn càng tăng thêm.
du, như "du dương" (vhn)
gió, như "gió bão, mưa gió" (btcn)
Nghĩa của 逾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (踰)
[yú]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DU
1. vượt quá; quá; vượt qua。超过;越过。
逾期
quá hạn; quá thời hạn
逾限
quá hạn
逾额
vượt mức
年逾六十。
tuổi đã quá 60
2. hơn nữa; càng。更加。
逾甚
càng hơn; quá mức
Từ ghép:
逾常 ; 逾分 ; 逾期 ; 逾越
[yú]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: DU
1. vượt quá; quá; vượt qua。超过;越过。
逾期
quá hạn; quá thời hạn
逾限
quá hạn
逾额
vượt mức
年逾六十。
tuổi đã quá 60
2. hơn nữa; càng。更加。
逾甚
càng hơn; quá mức
Từ ghép:
逾常 ; 逾分 ; 逾期 ; 逾越
Dị thể chữ 逾
踰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逾
| du | 逾: | du dương |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |

Tìm hình ảnh cho: 逾 Tìm thêm nội dung cho: 逾
