Từ: 邮花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮花 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuhuā] tem。邮票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
邮花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮花 Tìm thêm nội dung cho: 邮花