Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 采地 trong tiếng Trung hiện đại:
[càidì] thái ấp; đất phong (ruộng đất phân phong ban cho khanh tướng, chư hầu thời xưa, bao gồm luôn cả nô lệ để trồng trọt)。古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶)也叫采邑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 采地 Tìm thêm nội dung cho: 采地
