Từ: 重建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重建 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngjiàn] xây lại; xây dựng lại; trùng kiến。重新建设或建立;重新组建。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
重建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重建 Tìm thêm nội dung cho: 重建