Cao su chống va đập cửa

Từ: 重托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重托 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngtuō] sự phó thác; uỷ thác quan trọng。重大的委托。
不负重托
không phụ sự phó thác; không phụ khi được giao cho trọng trách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
重托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重托 Tìm thêm nội dung cho: 重托