Từ: 染色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 染色 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎnsē] 1. nhuộm màu; tô màu。用染料使纤维等材料着色。有时需要用媒染剂。
2. nhuộm màu (quan sát vi khuẩn)。为了便于观察细菌,把细菌体染成蓝、红、紫等颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
染色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 染色 Tìm thêm nội dung cho: 染色