Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 嘴多舌长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴多舌长:
Nghĩa của 嘴多舌长 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǐduōshécháng] nhiều chuyện; ngồi lê đôi mách; ngồi lê mách lẻo。好闲谈的,好传播流言蜚语的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 嘴多舌长 Tìm thêm nội dung cho: 嘴多舌长
