Từ: 粗壮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗壮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūzhuàng] 1. to khoẻ; cường tráng; khoẻ mạnh; sung sức (người)。(人体)粗而健壮。
身材粗壮。
thân hình to khoẻ.
2. thô chắc; to thô và chắc chắn; cứng cáp; vững chắc (vật thể)。(物体)粗大而结实。
粗壮的绳子。
sợi dây chắc chắn.
3. to khoẻ (giọng)。(声音)大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ
粗壮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗壮 Tìm thêm nội dung cho: 粗壮