Từ: 称臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngchén] quy phục; chịu phục tùng; chịu thua。自称臣子,接受对方统治,泛指向对方屈服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
称臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称臣 Tìm thêm nội dung cho: 称臣