Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金石 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnshí] 书
1. vàng đá; sắt đá; kiên định。金属和石头,比喻坚硬的东西。
精诚所至,金石为开(意志坚决,能克服一切困难)。
ý chí kiên định sẽ vượt qua mọi khó khăn.
2. kim thạch; đồ đồng và bia đá cổ。金指铜器和其他金属器物,石指石制器物等,这些东西上头多有文字记事,所以把这类历史资料叫做金石。
1. vàng đá; sắt đá; kiên định。金属和石头,比喻坚硬的东西。
精诚所至,金石为开(意志坚决,能克服一切困难)。
ý chí kiên định sẽ vượt qua mọi khó khăn.
2. kim thạch; đồ đồng và bia đá cổ。金指铜器和其他金属器物,石指石制器物等,这些东西上头多有文字记事,所以把这类历史资料叫做金石。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 金石 Tìm thêm nội dung cho: 金石
