Chữ 颠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颠, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠:

颠 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颠

颠

Chiết tự chữ 颠

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 真 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颠 cấu thành từ 2 chữ: 真, 页
  • 真 chan, chang, chân, sân
  • 页 hiệt
  • điên [điên]

    U+98A0, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顛;
    Pinyin: dian1, tian2;
    Việt bính: din1;

    颠 điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 颠

    Giản thể của chữ 顛.
    điên, như "điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)" (gdhn)

    Nghĩa của 颠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顛)
    [diān]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 20
    Hán Việt: ĐIÊN
    1. đỉnh; đỉnh đầu; đầu。头顶。
    华颠(头顶上黑发白发相间)。
    tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
    2. đỉnh; ngọn; chóp。高而直立的东西的顶。
    山颠
    đỉnh núi
    塔颠
    ngọn tháp; đỉnh tháp
    3. tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả。颠簸。
    路不平,车颠得厉害。
    đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.
    4. đổ; ngã。跌落;倒下来。
    颠覆
    lật đổ
    颠扑不破
    không bao giờ bị lật đổ; không gì phá nổi
    5. chạy; chạy nhảy。(颠儿)跳起来跑;跑。
    连跑带颠
    nhảy chân sáo; vừa chạy vừa nhảy
    跑跑颠
    chạy nhảy tung tăng
    6. điên; điên rồ; điên dại。同"癫"。
    Từ ghép:
    颠踣 ; 颠簸 ; 颠倒 ; 颠倒黑白 ; 颠倒是非 ; 颠颠 ; 颠覆 ; 颠狂 ; 颠来倒去 ; 颠连 ; 颠末 ; 颠沛 ; 颠沛流离 ; 颠仆 ; 颠扑不破 ; 颠茄 ; 颠三倒四

    Chữ gần giống với 颠:

    颞, 颟, 颠, 颡,

    Dị thể chữ 颠

    顛,

    Chữ gần giống 颠

    硕, 颊, 厧, 预, 领, 颇, 颈, 颉, 颋, 颂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颠 Tự hình chữ 颠 Tự hình chữ 颠 Tự hình chữ 颠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

    điên颠:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)
    颠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颠 Tìm thêm nội dung cho: 颠