Từ: 传动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传动 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándòng] truyền lực; phát; truyền; chuyển giao。利用构件或机构把动力从机器的一部分传递到另一部分。
机械传动。
truyền lực cơ giới.
液压传动。
truyền lực bằng áp suất chất lỏng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
传动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传动 Tìm thêm nội dung cho: 传动