Từ: 钢印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢印 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngyìn] dấu chạm nổi; dấu in nổi (bằng kim loại)。机关、团体、学校、企业等部门使用的硬印,盖在公文、证件上面,可以使印文在纸面上凸起。也指用钢印盖出的印痕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
钢印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢印 Tìm thêm nội dung cho: 钢印