Từ: 钨钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钨钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钨钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūgāng] thép vôn-fram。含钨的合金钢,硬而坚韧,在高温下,硬度和形状不变,用来制造切削工具、枪筒、炮身、穿甲弹等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钨

ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)
钨钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钨钢 Tìm thêm nội dung cho: 钨钢