Cao su chống va đập cửa

Chữ 钨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钨, chiết tự chữ Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钨

Chiết tự chữ ô bao gồm chữ 金 乌 hoặc 钅 乌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 乌
  • ghim, găm, kim
  • ô
  • 2. 钨 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 乌
  • kim
  • ô
  • []

    U+94A8, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎢;
    Pinyin: wu1, wu4;
    Việt bính: wu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 钨


    ô, như "ô (kim loại tungsten, wolfram)" (gdhn)

    Nghĩa của 钨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎢)
    [wū]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: Ô
    vôn-fram; (Kí hiệu W) (Anh: wolfram)。金属元素,符号 W (wolfram)。灰色或棕黑色,硬而脆的结晶,能耐高温。用来制造灯丝和特种合金钢。
    Từ ghép:
    钨钢 ; 钨砂 ; 钨丝

    Chữ gần giống với 钨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钨

    ,

    Chữ gần giống 钨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钨 Tự hình chữ 钨 Tự hình chữ 钨 Tự hình chữ 钨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钨

    ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
    钨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钨 Tìm thêm nội dung cho: 钨