Cao su chống va đập cửa
Chữ 钨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钨, chiết tự chữ Ô
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钨:
钨
Biến thể phồn thể: 鎢;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;
钨
ô, như "ô (kim loại tungsten, wolfram)" (gdhn)
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;
钨
Nghĩa Trung Việt của từ 钨
ô, như "ô (kim loại tungsten, wolfram)" (gdhn)
Nghĩa của 钨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎢)
[wū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: Ô
vôn-fram; (Kí hiệu W) (Anh: wolfram)。金属元素,符号 W (wolfram)。灰色或棕黑色,硬而脆的结晶,能耐高温。用来制造灯丝和特种合金钢。
Từ ghép:
钨钢 ; 钨砂 ; 钨丝
[wū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: Ô
vôn-fram; (Kí hiệu W) (Anh: wolfram)。金属元素,符号 W (wolfram)。灰色或棕黑色,硬而脆的结晶,能耐高温。用来制造灯丝和特种合金钢。
Từ ghép:
钨钢 ; 钨砂 ; 钨丝
Dị thể chữ 钨
鎢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钨
| ô | 钨: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |

Tìm hình ảnh cho: 钨 Tìm thêm nội dung cho: 钨
