Từ: 钵头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钵头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钵头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōtóu] chén; bát; chén sứ; bát bằng gốm。钵1。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钵

bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
钵头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钵头 Tìm thêm nội dung cho: 钵头