Chữ 钵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钵, chiết tự chữ BÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钵:

钵 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钵

Chiết tự chữ bát bao gồm chữ 金 本 hoặc 钅 本 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钵 cấu thành từ 2 chữ: 金, 本
  • ghim, găm, kim
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • 2. 钵 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 本
  • kim
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • bát [bát]

    U+94B5, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 缽;
    Pinyin: bo1, ke1;
    Việt bính: but3;

    bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 钵

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    bát, như "cái bát" (gdhn)

    Nghĩa của 钵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (缽、鉢)
    [bō]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: BÁT

    1. đồ sứ nhỏ; chén; bát; cối; cối nhỏ làm bằng sứ。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。
    饭钵
    bát cơm
    乳钵(研药末的器具)
    cối tán thuốc
    2. bình bát (chén thuốc các nhà sư dùng thời xưa)。钵盂(古代和尚用的饭碗)。
    Ghi chú: Viết gọn của từ 钵多罗。
    Từ ghép:
    钵头 ; 钵盂 ; 钵子

    Chữ gần giống với 钵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钵

    , ,

    Chữ gần giống 钵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钵 Tự hình chữ 钵 Tự hình chữ 钵 Tự hình chữ 钵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钵

    bát:cái bát
    钵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钵 Tìm thêm nội dung cho: 钵