Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钵, chiết tự chữ BÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钵:
钵
Biến thể phồn thể: 缽;
Pinyin: bo1, ke1;
Việt bính: but3;
钵 bát
bát, như "cái bát" (gdhn)
Pinyin: bo1, ke1;
Việt bính: but3;
钵 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 钵
Giản thể của chữ 缽.Giản thể của chữ 鉢.bát, như "cái bát" (gdhn)
Nghĩa của 钵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (缽、鉢)
[bō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
名
1. đồ sứ nhỏ; chén; bát; cối; cối nhỏ làm bằng sứ。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。
饭钵
bát cơm
乳钵(研药末的器具)
cối tán thuốc
2. bình bát (chén thuốc các nhà sư dùng thời xưa)。钵盂(古代和尚用的饭碗)。
Ghi chú: Viết gọn của từ 钵多罗。
Từ ghép:
钵头 ; 钵盂 ; 钵子
[bō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BÁT
名
1. đồ sứ nhỏ; chén; bát; cối; cối nhỏ làm bằng sứ。陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等。
饭钵
bát cơm
乳钵(研药末的器具)
cối tán thuốc
2. bình bát (chén thuốc các nhà sư dùng thời xưa)。钵盂(古代和尚用的饭碗)。
Ghi chú: Viết gọn của từ 钵多罗。
Từ ghép:
钵头 ; 钵盂 ; 钵子
Chữ gần giống với 钵:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钵
| bát | 钵: | cái bát |

Tìm hình ảnh cho: 钵 Tìm thêm nội dung cho: 钵
