Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铁青 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěqīng] xanh đen; xanh xám; xanh thẫm; tái nhợt; tái mét。青黑色。多形容人恐惧、盛怒或患病时发青的脸色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |

Tìm hình ảnh cho: 铁青 Tìm thêm nội dung cho: 铁青
