Từ: 捅篓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捅篓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捅篓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒnglóu·zi] làm hỏng việc; gây sự。引起纠纷;惹祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捅

thòng:lòng thòng
thõng:thống (chọc, đâm)
thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篓

lâu:lâu tử (sọt, giỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
捅篓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捅篓子 Tìm thêm nội dung cho: 捅篓子