Từ: 媒质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媒质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 媒质 trong tiếng Trung hiện đại:

[méizhì] môi trường; hoàn cảnh。能传播声波以及光波或其他电磁波等的物质,如空气、水等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
媒质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媒质 Tìm thêm nội dung cho: 媒质