Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 认领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认领 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènlǐng] nhận lãnh; nhận。辨认并领取。
拾得金笔一支,希望失主前来认领。
nhặt được cây bút máy, hi vọng người mất đến nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
认领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认领 Tìm thêm nội dung cho: 认领