Từ: 西葫芦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西葫芦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西 • 葫 • 芦

Nghĩa của 西葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīhú·lu] bầu (cây, quả)。 一年生草本植物,茎蔓生,横断面呈五角形,叶子略呈三角形,有深裂,果实长圆筒形,通常深绿色间黄褐色,果实是蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

hồ葫:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

lư芦:xem Lô
西葫芦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 西葫芦