Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ ức:

亿 ức忆 ức肊 ức抑 ức億 ức憶 ức臆 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này: ức

ức [ức]

U+4EBF, tổng 3 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 億;
Pinyin: yi4, shen2, shiu2;
Việt bính: jik1;

亿 ức

Nghĩa Trung Việt của từ 亿

Giản thể của chữ .

tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)
ức, như "ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)" (gdhn)

Nghĩa của 亿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (億)
[yì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 3
Hán Việt: ỨC
1. một trăm triệu。数目,一万万。
2. mười vạn。古代指十万。
Từ ghép:
亿万 ; 亿万斯年

Chữ gần giống với 亿:

, , , 亿,

Dị thể chữ 亿

,

Chữ gần giống 亿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亿 Tự hình chữ 亿 Tự hình chữ 亿 Tự hình chữ 亿

ức [ức]

U+5FC6, tổng 4 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憶;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1;

ức

Nghĩa Trung Việt của từ 忆

Giản thể của chữ .

hắt, như "hắt hủi" (vhn)
ức, như "kí ức" (gdhn)

Nghĩa của 忆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憶)
[yì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 5
Hán Việt: ỨC
hồi tưởng; nhớ lại。回想;记得。
回忆
hồi ức
记忆
ký ức
Từ ghép:
忆想

Chữ gần giống với 忆:

,

Dị thể chữ 忆

,

Chữ gần giống 忆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忆 Tự hình chữ 忆 Tự hình chữ 忆 Tự hình chữ 忆

ức [ức]

U+808A, tổng 5 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, jin1, le1, lei4;
Việt bính: jik1 jik6;

ức

Nghĩa Trung Việt của từ 肊

Cũng như chữ ức .
ức, như "mỏ ức, mỏ ác; ức đoán" (gdhn)

Nghĩa của 肊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 5
Hán Việt:
xem "臆"。同"臆"

Chữ gần giống với 肊:

,

Chữ gần giống 肊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肊 Tự hình chữ 肊 Tự hình chữ 肊 Tự hình chữ 肊

ức [ức]

U+6291, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1
1. [遏抑] át ức 2. [冤抑] oan ức;

ức

Nghĩa Trung Việt của từ 抑

(Động) Ấn, đè xuống.
◇Hoài Nam Tử
: Bệnh tì hà giả, phủng tâm ức phúc , (Nguyên đạo ) Người bệnh khi đau, ôm ngực đè bụng.

(Động)
Đè nén.
◎Như: ức chế .

(Động)
Ngăn chận.
◇Tuân Tử : Vũ hữu công, ức hạ hồng , (Thành tướng ) Vua Vũ có công, ngăn chận nước lụt lớn.

(Động)
Cúi xuống.
◇Yến tử xuân thu : Yến Tử ức thủ nhi bất đối (Nội thiên , Gián hạ ) Yến Tử cúi đầu không đáp.

(Tính)
Thâm trầm.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Luận Ngữ : Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh, cầu chi dư ức dữ chi dư? , ? (Học nhi ) Thầy đến nước nào cũng được nghe chính sự nước đó, (như vậy) là thầy cầu được nghe đấy ư hay là được cho nghe đấy ư?(Liên) Nhưng mà.
◇Luận Ngữ : Nhược thánh dữ nhân, tắc ngô khởi cảm; ức vi chi bất yếm, hối nhân bất quyện, tắc khả vị vân nhĩ dĩ hĩ , ; , , (Thuật nhi ) Như làm bậc thánh và bậc nhân thì ta há dám; nhưng mà làm mà không chán, dạy người không mỏi mệt, ta chỉ có thể gọi được như vậy mà thôi.(Liên) Thì là, thì.
§ Cũng như tắc , tựu .

(Trợ)
Đặt cuối câu, không có nghĩa.

ức, như "ấm ức, ức chế" (vhn)
ực, như "ậm ực" (btcn)

Nghĩa của 抑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ỨC
1. đè xuống; ấn xuống; dìm xuống。向下按;压制。
抑 制
đè xuống; dìm xuống
抑 郁
phiền muộn; uất ức
压抑
nén
抑 恶扬善
ghìm kẻ ác, biểu dương người hiền.

2. hoặc là; hay là。表示选择,相当于"或是"、"还是"。
求之欤,抑 与之欤?
xin ư, hay là cho ư?

3. nhưng; mà; vậy mà。表示转折,相当于"可是"、"但是"、"然而"。
多则多矣,抑 君似鼠。
nhiều thì nhiều, nhưng cả lũ chẳng ra gì.
4. mà còn。表示递进,相当于"而且"。
非惟天时,抑 亦人谋也。
không phải chỉ có thiên thời mà còn là mưu trí của con người.
Từ ghép:
抑或 ; 抑扬 ; 抑扬顿挫 ; 抑郁 ; 抑止 ; 抑制

Chữ gần giống với 抑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抑 Tự hình chữ 抑 Tự hình chữ 抑 Tự hình chữ 抑

ức [ức]

U+5104, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 亿;
Pinyin: yi4, dang4;
Việt bính: jik1;

ức

Nghĩa Trung Việt của từ 億

(Danh) Số mục: một vạn lần một vạn, tức là một trăm triệu.
◎Như: thập ức nhân khẩu
một tỉ người.
§ Ghi chú: Theo số mục tự cũ, mười vạn là một ức .

(Động)
Liệu lường, liệu đoán, dự liệu.
◇Luận Ngữ : Ức tắc lũ trúng (Tiên tiến ) Đoán điều chi thường trúng.

(Tính)
Yên ổn.
◇Tả truyện : Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc , (Chiêu Công nhị thập nhất niên ) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng yên vui tức là nhạc.

ức, như "ức triệu" (vhn)
tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)

Chữ gần giống với 億:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Dị thể chữ 億

亿,

Chữ gần giống 億

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 億 Tự hình chữ 億 Tự hình chữ 億 Tự hình chữ 億

ức [ức]

U+61B6, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1
1. [憶度] ức đạc 2. [憶斷] ức đoán 3. [憶說] ức thuyết;

ức

Nghĩa Trung Việt của từ 憶

(Động) Nghĩ tới, tưởng nghĩ, tư niệm, tưởng niệm.
◎Như: tương ức
nhớ nghĩ tới nhau.
◇Giả Đảo : Biệt lai thiên dư nhật, Nhật nhật ức bất hiết , (Kí san trung Vương Tham ) Từ khi li biệt đến nay đã hơn ngàn ngày, Ngày ngày tưởng nhớ khôn nguôi.

(Động)
Nhớ được, ghi lại được trong trí.
◎Như: kí ức ghi nhớ.
◇Lương Thư : Quá mục giai ức (Chiêu Minh thái tử truyện ) (Đọc) qua mắt là đều ghi nhớ được cả.
ức, như "kí ức" (vhn)

Chữ gần giống với 憶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 憶

,

Chữ gần giống 憶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憶 Tự hình chữ 憶 Tự hình chữ 憶 Tự hình chữ 憶

ức [ức]

U+81C6, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, yi3;
Việt bính: jik1;

ức

Nghĩa Trung Việt của từ 臆

(Danh) Ngực, tấm lòng.
◎Như: tư ức
nỗi riêng.
◇Đỗ Phủ : Nhân sanh hữu tình lệ triêm ức, Giang thủy giang hoa khởi chung cực? , (Ai giang đầu ) Người ta có tình cảm, nước mắt thấm ướt ngực, Nước sông, hoa sông há có tận cùng không?

(Động)
Suy đoán.
◎Như: ức đạc phỏng đoán, ức thuyết nói phỏng.
◇Tô Thức : Sự bất mục kiến nhĩ văn, nhi ức đoạn kì hữu vô khả hồ? , (Thạch chung san kí ) Việc không mắt thấy tai nghe, mà phỏng đoán có không được chăng?
ức, như "mỏ ức, mỏ ác" (vhn)

Nghĩa của 臆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (肊)
[yì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: ỨC
1. ngực。胸。
胸臆
nỗi lòng; nội tâm; tâm sự.
2. chủ quan。主观地。
臆测
suy đoán chủ quan
臆造
bịa đặt
Từ ghép:
臆测 ; 臆断 ; 臆度 ; 臆见 ; 臆说 ; 臆想 ; 臆造

Chữ gần giống với 臆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Chữ gần giống 臆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臆 Tự hình chữ 臆 Tự hình chữ 臆 Tự hình chữ 臆

Dịch ức sang tiếng Trung hiện đại:

脯子 《鸡、鸭等胸部的肉。》ức gà.
鸡脯子。
亿 《数目, 一万万。》
抑; 压制 《竭力限制或制止。》
胸; 臆 《躯干的一部分, 在颈和腹之间; 胸膛。》
《回想; 记得。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ức

ức亿:ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)
ức:ức triệu
ức:kí ức
ức:kí ức
ức:ấm ức, ức chế
ức:ức bệnh (bệnh thần kinh - hysteria)
ức:mỏ ức, mỏ ác; ức đoán
ức:mỏ ức, mỏ ác

Gới ý 15 câu đối có chữ ức:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

ức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ức Tìm thêm nội dung cho: ức