Từ: 草标儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草标儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草标儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎobiāor]
cọc tiêu bằng cỏ (cắm trên hàng hoá cho biết là hàng để bán)。用草茎或草做的标志,集市中插在比较大的物品(多半是旧货)上表示出卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
草标儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草标儿 Tìm thêm nội dung cho: 草标儿