Từ: 锡嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锡嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锡嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīzuǐ] chim tích chuỷ (loài chim lớn hơn chim sẻ)。鸟,比麻雀大,身体灰褐色,嘴粗而大,呈圆锥形,灰色。吃果实、种子和昆虫。有的地区叫老锡儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锡

tích:tích (thiếc; phiên âm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
锡嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锡嘴 Tìm thêm nội dung cho: 锡嘴