Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nóng ran có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nóng ran:
Dịch nóng ran sang tiếng Trung hiện đại:
辣乎乎 《形容辣的感觉。》热辣辣; 热辣辣的 《形容热得像被火烫着一样。》ánh nắng mặt trời làm người nóng ran lên.
太阳晒得人热辣辣的。
anh ấy nghe mọi người phê bình, mặt nóng ran lên.
他听了大家的批评, 脸上热辣辣的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng
| nóng | 𤎏: | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | : | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ran
| ran | 𪢠: | râm ran |
| ran | 㘓: | sấm ran |

Tìm hình ảnh cho: nóng ran Tìm thêm nội dung cho: nóng ran
