Từ: 弹跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tántiào] nảy lên; bật lên。(身体或物体)利用弹力向上跳起。
弹跳力
sức bật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
弹跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹跳 Tìm thêm nội dung cho: 弹跳