Từ: 抽象劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽象劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽象劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuxiàngláodòng] lao động trí óc; lao động trừu tượng。撇开各种具体形式的人类一般劳动,即劳动者的脑力、体力在生产中的消耗。在商品生产条件下,抽象劳动形成商品的价值(跟"具体劳动"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
抽象劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽象劳动 Tìm thêm nội dung cho: 抽象劳动