Từ: đơm đó ngọn tre có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơm đó ngọn tre:
Dịch đơm đó ngọn tre sang tiếng Trung hiện đại:
缘木求鱼 《《孟子·梁惠王上》:"以若所为, 求若所欲, 犹缘木而求鱼也。"用那样的办法来追求那样的目的, 就像爬到树上去找鱼一样。比喻方向、方法不对, 一定达不到目的。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: đơm
| đơm | 冘: | |
| đơm | : | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đơm | : | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đơm | 𢲠: | đơm đó |
| đơm | 眈: | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
| đơm | 𥇌: | |
| đơm | : | đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đó
| đó | 𱐫: | ở đó; đó đây |
| đó | 妬: | ở đó; đó đây |
| đó | 𪥾: | ở đó; đó đây |
| đó | 𪦆: | ở đó; đó đây |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đó | 拓: | cái đó (để bắt cá) |
| đó | 𣔧: | ở đó; đó đây |
| đó | 𥯉: | đóng đó qua sông (loại bẫy đánh cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọn
| ngọn | : | ngọn nguồn |
| ngọn | 𦰟: | ngọn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tre
| tre | 椥: | cây tre |
| tre | 𱷲: | chõng tre |
| tre | 𥯌: | cây tre |
| tre | 䓡: | rặng tre |