Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đơm đó ngọn tre có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đơm đó ngọn tre:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đơmđóngọntre

Dịch đơm đó ngọn tre sang tiếng Trung hiện đại:

缘木求鱼 《《孟子·梁惠王上》:"以若所为, 求若所欲, 犹缘木而求鱼也。"用那样的办法来追求那样的目的, 就像爬到树上去找鱼一样。比喻方向、方法不对, 一定达不到目的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đơm

đơm: 
đơm󰁂:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm󰇮:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm𢲠:đơm đó
đơm:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
đơm𥇌: 
đơm󰻚:đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đó

đó𱐫:ở đó; đó đây
đó:ở đó; đó đây
đó𪥾:ở đó; đó đây
đó𪦆:ở đó; đó đây
đó:ở đó; đó đây
đó:cái đó (để bắt cá)
đó𣔧:ở đó; đó đây
đó𥯉:đóng đó qua sông (loại bẫy đánh cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọn

ngọn󰇲:ngọn nguồn
ngọn𦰟:ngọn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: tre

tre:cây tre
tre𱷲:chõng tre
tre𥯌:cây tre
tre:rặng tre
đơm đó ngọn tre tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đơm đó ngọn tre Tìm thêm nội dung cho: đơm đó ngọn tre