Chữ 锡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锡, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锡:

锡 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锡

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 金 易 hoặc 钅 易 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锡 cấu thành từ 2 chữ: 金, 易
  • ghim, găm, kim
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • 2. 锡 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 易
  • kim
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • tích [tích]

    U+9521, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錫;
    Pinyin: xi2, ti4, xi1;
    Việt bính: sek3;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 锡

    Giản thể của chữ .
    tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (gdhn)

    Nghĩa của 锡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錫)
    [xī]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÍCH
    1. thiếc (kí hiệu Sn)。金属元素,符号Sn (stannum)。纯锡为银白色,富有延展性,在空气中不易起变化,多用来镀铁、焊接金属或制造合金。有的地区叫锡镴。
    2. họ Tích。姓。

    3. ban cho。 赐给。
    Từ ghép:
    锡伯族 ; 锡箔 ; 锡匠 ; 锡剧 ; 锡镴 ; 锡兰肉桂 ; 锡杖 ; 锡纸 ; 锡嘴

    Chữ gần giống với 锡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锡

    ,

    Chữ gần giống 锡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锡 Tự hình chữ 锡 Tự hình chữ 锡 Tự hình chữ 锡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锡

    tích:tích (thiếc; phiên âm)
    锡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锡 Tìm thêm nội dung cho: 锡