Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锡, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锡:
锡
Biến thể phồn thể: 錫;
Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sek3;
锡 tích
tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (gdhn)
Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sek3;
锡 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 锡
Giản thể của chữ 錫.tích, như "tích (thiếc; phiên âm)" (gdhn)
Nghĩa của 锡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錫)
[xī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TÍCH
1. thiếc (kí hiệu Sn)。金属元素,符号Sn (stannum)。纯锡为银白色,富有延展性,在空气中不易起变化,多用来镀铁、焊接金属或制造合金。有的地区叫锡镴。
2. họ Tích。姓。
动
3. ban cho。 赐给。
Từ ghép:
锡伯族 ; 锡箔 ; 锡匠 ; 锡剧 ; 锡镴 ; 锡兰肉桂 ; 锡杖 ; 锡纸 ; 锡嘴
[xī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TÍCH
1. thiếc (kí hiệu Sn)。金属元素,符号Sn (stannum)。纯锡为银白色,富有延展性,在空气中不易起变化,多用来镀铁、焊接金属或制造合金。有的地区叫锡镴。
2. họ Tích。姓。
动
3. ban cho。 赐给。
Từ ghép:
锡伯族 ; 锡箔 ; 锡匠 ; 锡剧 ; 锡镴 ; 锡兰肉桂 ; 锡杖 ; 锡纸 ; 锡嘴
Chữ gần giống với 锡:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锡
錫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锡
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |

Tìm hình ảnh cho: 锡 Tìm thêm nội dung cho: 锡
