Chữ 秭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秭, chiết tự chữ TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秭:

秭 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秭

Chiết tự chữ tỉ bao gồm chữ 禾 丿 ㇉ 丨 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秭 cấu thành từ 5 chữ: 禾, 丿, ㇉, 丨, 丿
  • hoà, hòa
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tỉ [tỉ]

    U+79ED, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 秭

    (Danh) Số mục: một ngàn lần một triệu là một tỉ . Tức là 1.000.000.000.
    § Ghi chú: Ngày xưa, mười vạn là một ức , một vạn ức là một tỉ .
    tỉ, như "tỉ (một trăm vạn)" (gdhn)

    Nghĩa của 秭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỈ
    1. một tỉ; tỉ。古时数目名,一万亿。
    2. Tỉ Quy (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。秭归,地名,在湖北。

    Chữ gần giống với 秭:

    , ,

    Chữ gần giống 秭

    , , 稿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秭 Tự hình chữ 秭 Tự hình chữ 秭 Tự hình chữ 秭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秭

    tỉ:tỉ (một trăm vạn)
    秭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秭 Tìm thêm nội dung cho: 秭