Từ: 镀金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镀金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镀金 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùjīn] 1. mạ vàng。在器物的表面上镀上一薄层金子。
2. lấy tiếng; đi mạ vàng; đánh bóng (ví với đeo đuổi thói hư danh)。讥讽人到某种环境去深造或锻炼,只是为了取得虚名。
出国留学不是为了镀金。
đi du học nước ngoài không phải là lấy tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镀

độ:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
镀金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镀金 Tìm thêm nội dung cho: 镀金