Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bế khí
Cố ý ngưng thở.Tắt hơi chết.
Nghĩa của 闭气 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìqì] 动
1. nghẹn thở; bí thở; tắt thở; nghẹt thở; ngộp thở (thở yếu, mất tri giác)。呼吸微弱,失去知觉。
跌了一交,闭住气了。
vừa ngã xuống là tắt thở rồi
2. nín thở。有意地暂时抑止呼吸。
护士放轻脚步闭住气走近病人床前。
người y tá rón rén nín thở đến gần giường bệnh nhân
1. nghẹn thở; bí thở; tắt thở; nghẹt thở; ngộp thở (thở yếu, mất tri giác)。呼吸微弱,失去知觉。
跌了一交,闭住气了。
vừa ngã xuống là tắt thở rồi
2. nín thở。有意地暂时抑止呼吸。
护士放轻脚步闭住气走近病人床前。
người y tá rón rén nín thở đến gần giường bệnh nhân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉
| bé | 閉: | bé nhỏ |
| bấy | 閉: | bấy lâu |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 閉氣 Tìm thêm nội dung cho: 閉氣
