Từ: 閉氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閉氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bế khí
Cố ý ngưng thở.Tắt hơi chết.

Nghĩa của 闭气 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìqì]
1. nghẹn thở; bí thở; tắt thở; nghẹt thở; ngộp thở (thở yếu, mất tri giác)。呼吸微弱,失去知觉。
跌了一交,闭住气了。
vừa ngã xuống là tắt thở rồi
2. nín thở。有意地暂时抑止呼吸。
护士放轻脚步闭住气走近病人床前。
người y tá rón rén nín thở đến gần giường bệnh nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閉

:bé nhỏ
bấy:bấy lâu
bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
閉氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閉氣 Tìm thêm nội dung cho: 閉氣